THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Chỉ tiêu kỹ thuật | TEC LP630-3P |
| 220/380 – 277/476 VAC; 3 pha, Ph-N; ≥630A 50÷60Hz |
-Điện áp làm việc liên tục lớn nhất Uc -Thời gian đáp ứng (Operating Time): ≤ 1ns | ≥ 480Vrms : (Max Continuous Operating Voltage) ≤ 1ns |
-Sử dụng trong hệ thống phân phối nguồn: | TT, TN-S, TN-C, TN-C-S (MEN) |
Cấu hình bảo vệ nhiều tầng: |
|
Khả năng bảo vệ sét sơ cấp cho từng pha: L1-N, L2-N, L3-N | ≥ 135kA 8/20µs Ph-N và ≥50kA 10/350µs |
Khả năng bảo vệ sét thứ cấp cho từng pha: L1-N, L2-N, L3-N | ≥160kA 8/20µs Ph-N |
Khả năng bảo vệ sét N-E: ≥ 100 kA 10/350 μs, ≥ 150 kA 8/20 μs | ≥ 100 kA 10/350 μs, ≥ 200 kA 8/20 μs |
Mạch lọc L-C (lớp bảo vệ thứ 2): Lọc xung quá áp bằng mạch lọc thông thấp L-C bao gồm: Cuộn cảm và tụ điện. Cuộn cảm mắc nối tiếp chịu được dòng tải ≥630A | Mạch lọc LC lọc trên cả 4 dây, 3 dây pha và 1 dây Trung tính kết hợp với 3 tụ điện. Cuộn cảm chịu được dòng tải ≥630A |
Điện áp rơi khi đầy tải: | ≤2V |
Hiệu suất sử dụng năng lượng: ≥99% | ≥99% |
Tần số đáp ứng của bộ lọc: | 3dB điểm dưới 3000Hz |
Điện áp thông qua ở tất cả các chế độ: | Nhỏ hơn 2 lần điện áp đỉnh |
Phù hợp tiêu chuẩn: | -IEC 61643-1;IEC 61643-11 |
Đếm sét | 4 số: đếm và lưu được 9.999 xung sét sau quay lại |
| Có Có |
Vỏ hộp | Bằng sắt sơn tĩnh điện |
Lắp đặt | Gắn trên tường |
Kích thước vỏ tủ : Rộng x Cao x Dày | (R)850 x (C) 900 x (S)200 (mm) |
Trọng lượng | Khoảng: 50kg |
Nhiệt độ, độ ẩm hoạt động | -20 ÷ +80ºC, 5÷95% không ngưng tụ |
Phù hợp tiêu chuẩn chịu đựng xung sét | ANSI C62.41 và AS 1768 Cat. A, B và C |
