|
|
Address : Số 4 khu chung cư, ngõ 699 - Trương Định - Hoàng Mai - Hà Nội Tel : (84 – 4) 36423399 Fax : (84 – 4) 36423299 Email : contact@tecvietnam.com
|
|
|
|
|
|
|

|
CMA4500 Series |
|
Đặc điểm chung: |
|
Model |
4500A |
4500D |
|
Bộ xử lý |
Ultra low power 733 MHz |
|
RAM |
256 MB |
|
Hệ thống hoạt động |
|
Windows XP Pro |
|
Màng hình |
10.4 inch (26.4 cm)màu XGA (1024 x 768) LCD với giao diện hiển thị |
|
Lưu trử bên trong |
đĩa cứng 20GB (min) |
|
Bô lưu trữ có thể tháo rắp |
|
Tuỳ chọn: CD-R/W, 3.5 inch 1.44 MB đĩa mềm |
|
Giao diện |
PS/2 (2), USB (2), 10/100 Ethernet, IrDA |
|
Công suất cung cấp |
Chuyển mạch tự động 92-132 VAC, 184-264 VAC (47-63 Hz) |
|
Kích thước (h x w x d) |
24.1 x 34.3 x 9.5 cm (9.5 x 13.5 x 3.75 inches) |
|
Điều kiệm môi trường |
Hoạt động : 0° to 45°C (32° to 122°F) Lưu trữ: -25° to 60°C (-13° to 140°F) Độ ẩm 95% max, Không ngưng tụ |
|
Khối lượng |
5.4 kg bao gồm bộ dụng cụ và quang học |
|
Loại Pin(ăc qui) |
Li-Ion |
|
Khoảng cách thay đổi |
Mode đơn : 5, 20, 50, 75, 125, 250, 300 km Mode đa : 5, 15, 20, 40, 64 km |
|
Lấy mẩu phân tích |
Đơn mode: 0.125, 0.5, 1, 2, 4, 8,16m Đa mode: 0.125, 0.5, 1, 2, 4m |
|
Điểm lấy mẩu |
Lên trên 256,000 |
|
IOR settings |
1.300000-1.700000 |
|
Đo đạt khoảng cách chính xác |
0.0025% của khoảng cách đo ± Khoảng cách phân tích ±Độ thay đổi |
|
Đo đạt chính xác độ tổn thất |
±0.04 dB/dB |
|
Phân tích tổn thất |
0.001 dB |
|
Chốt an toàn lade |
Meets IEC60825-1 Class I and CDRH Class 1 Requirements (Eye Safe) 21 CFR 1040 |
|
Kết nối quang học |
Đơn mode:Phổ biến với UFC, USC, UST, AFC, ASC, DIN, LC Đa mode: Phổ biến với FC, SC, ST |
|
Modes điều khiển |
vị trí hư hỏng , Tiêu chuẩn OTDR, Cấu trúc (Automated Multi-wavelength, Multi-fiber testing), mạng (xử lý dữ liệu và báo cáo phát sinhn) Tuỳ ýl: dụng cụ đo công suất ,nguồn sáng, Visual Fault Locator (VFL), Video Inspection Probe (VIP) |
|
|
|
|