Giới thiệu chung
- Công ty TEC đã sản xuất thiết bị nguồn chuyên dụng cho các thiết bị thông tin , điện áp ra 48VDC, dòng tải từ 10A đến 30A.
- Nguyên lý ổn áp hai cấp mục đích mở rộng dải điện áp xoay chiều đầu vào và ổn định điện áp một chiều đầu ra rất thích hợp với những vùng điện lưới không ổn định .
- Tự động chuyển đổi giữa điện lưới và ắc quy khi mất điện, điện áp cao, điện áp thấp không làm gián đoạn thông tin.
- Tự nạp đệm ắc quy và khống chế dòng nạp khi ắc quy đầy .
- Cảnh báo cắt cao, cắt thấp bằng còi và đèn.
- Được lắp ráp bằng các panel rời rạc theo nguyên lý alanog kết hợp với điều khiển bằng chương trình phần mềm nạp sẵn trong PIC tối giản linh kiện, độ tin cậy cao, dễ dàng thao tác bảo dưỡng sửa chữa.
Các thông số kỹ thuật
- Uvào =180VAC 240 VAC
- fvào = 50 Hz 10 Hz
- Ira = 1A20A
- Ura = 48VDC 4 %
- Độ gợn 1% khi Imax = 20A, có acqui
- Unạp = 48 V 58 V
- Inạpmax = 10A
- Cắt cao : Ucắtcao 54V hoặc Uvào 260 VAC
- Cảnh báo thấp : Ucảnh báo thấp 44V
Mạch in bên trong tủ nguồn
Cấu tạo
I. MẠCH ĐIỀU KHIỂN ỔN ÁP CẤP I
1.Nguyên lý:
Dùng cầu thyristers-dioders ổn áp xén pha có điều khiển bằng IC PIC16F84 được nạp chương trình phần mềm chuyên dụng của TEC, đảm bảo điện áp sau cấp I ổn định, có thể điều chỉnh thông qua chiết áp VR1 mà không phụ thuộc điện áp đầu vào, cho phép dao động từ 180VAC đến 240VAC.
2.Kích thước: mạch in 110mm*85mm.
3.Sơ đồ:
a. Bố trí giắc cắm Conector

b. Sơ đồ nguyên lý: (hình 3)
c. Mạch in cắm linh kiện :(hình 4)
4.Linh kiện :
| Vị trí |
Linh kiện |
Số Lượng |
Vị trí |
Linh kiện |
Số Lượng |
|
U2 |
PIC16F84 |
01 |
C1, C2 |
100mF/50V |
02 |
|
U1 |
HA17358 |
01 |
C5 |
1mF/50V |
01 |
|
|
7805 |
01 |
C3, C4 |
33p |
02 |
|
|
QUAZT 3.579 |
01 |
RV |
700W |
01 |
|
|
R47W/5w |
01 |
D1, D3, D4, hai cầu |
1N4007 |
12 |
|
Q2 |
C2383 |
01 |
D2 |
Zened 5V |
01 |
|
Q1 |
A1013 |
01 |
R2, R3, R5, R11, R15, R16 R8 |
10KW/0.25W |
07 |
|
|
LED |
01 |
R7,R4 |
2.2KW/0.25W |
02 |
|
|
Conector 2pin |
01 |
R18 |
47KW/0.25W |
01 |
|
|
Conector 4pin |
02 |
RV |
4.7KW/0.25W |
01 |
|
R13, R14, R9 |
100W/0.25W |
01 |
R12 |
33KW/0.25W |
01 |
|
R1 |
680W/0.25W |
02 |
R6 |
1KW/0.25W |
01 |
|
R10 |
390W/0.25W |
01 |
R17 |
22KW/0.25W |
01 |
II. MẠCH ỔN ÁP CẤP II VÀ ĐIỀU KHIỂN.
Nguyên lý:
- Ổn áp bù thông qua Transistor công suất và hồi tiếp, ổn định điện áp đầu ra 48 VDC không phụ thuộc vào trở kháng tải.
- Cảnh báo các mức: có điện lưới (lớn hơn hoặc bằng 180VAC), cảnh báo cắt cao điện lưới (240VAC), cảnh báo điện áp cao (56VDC), cảnh báo điện áp thấp (44VDC), bằng LED và âm thanh tương ứng. Tự động chuyển đổi điện lưới và ắc quy.
- Kích thước: 195mm*120mm.
- Sơ đồ:
a.Sơ đồ giắc cắm:
1 220VAC in. 2 220VAC out. 3 Led cắt thấp. 4 Có điện mạng. 5 Led cắt cao. 6 Reset. |
1 Bazơ của Transister 2 Emiter. 3 Emiter. 4 5 6 Cắt cao điện lưới.
|
1 Điện áp âm nguồn. 2 Conector của Transister. 3 Điện áp ra. 4 Led có điện lưới. 5 Điện áp ra ACCU. 6
|
|
Conector I |
Conector II |
Conector III |
a. Sơ đồ lắp ráp (Hình 5).
b. Sơ đồ nguyên lý (Hình 6).
Linh kiện:
| Linh kiện |
Số lượng |
Linh kiện |
Số lượng |
|
Rơle 24VDC |
02 |
R10KW/0.25W |
15 |
|
Rơle 12VDC |
01 |
R2.2KW/0.25W |
03 |
|
C2335 |
03 |
R1.5KW/0.25W |
02 |
|
Conector 6pin |
03 |
R5.6KW/0.25W |
08 |
|
C2383 |
07 |
R33KW/0.25W |
01 |
|
A1013 |
05 |
R1KW/0.25W |
01 |
|
Tụ 2200mF/63V |
01 |
R22KW/0.25W |
01 |
|
Tụ 100mF/50V |
02 |
R2.2KW/2W |
01 |
|
Tụ 4.7mF/50V |
01 |
R480W/2W |
02 |
|
Tụ 104 |
06 |
VR2.2KW |
02 |
|
Diode 1N400 |
0 |
R100W/0.25W |
01 |
|
DiodeZened 12V |
02 |
Loa áp điện |
01 |
|
Diode Zened 5.1V |
04 |
|
|
III. CÁC CHI TIẾT KHÁC
1. Biến áp:
- Kích thước: 120 mm*150mm*180mm.
- Input: 220VAC - 10A.
- Output: 56VAC - 30A ( dây đồng dẹt).
12VAC - 1A.
2. Khung vỏ cơ khí
- Kích thước: 360mm*320mm*550mm.
- Bao gồm: Mặt trước, đáy dưới, mặt trên , hai bên hông, khay điều khiển, tấm đấu dây, tấm lưng, chi tiết kích thước như các hình vẽ đi cùng.