|
|
|
|
|
|
|
|
Address : Số 4 khu chung cư, ngõ 699 - Trương Định - Hoàng Mai - Hà Nội Tel : (84 – 4) 36423399 Fax : (84 – 4) 36423299 Email : contact@tecvietnam.com
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
THIẾT BỊ CẮT LỌC SÉT 1 PHA TECLP60 – 1P
|
|
|
|
|

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHO THIẾT BỊ CẮT LỌC SÉT 1PHA 63A
|
Model |
TECLP60 – 1P |
|
Số pha |
1 pha |
|
Module bảo vệ riêng |
Pha-Trung tính, Trung tính-Đất |
|
Dòng tải tối đa |
63A |
|
Điện áp làm việc định mức |
220V |
|
Điện áp làm việc Max: |
275-277V AC |
|
Tần số làm việc |
50Hz |
|
Thời gian đáp ứng |
< 5ns |
|
Thời gian phục hồi xung |
< 30ms |
|
Tích hợp cảnh báo từ xa |
Bằng tiếp điểm rơle. |
|
Cách đấu nối |
Mắc nối tiếp vào mạng điện |
|
Độ tin cậy bảo vệ |
Thiết bị luôn luôn kết nối với mạng điện để thực hiện chức năng bảo vệ, không cách ly khỏi mạng điện khi xuất hiện quá áp tạm thời |
|
Khả năng cắt sét sơ cấp |
≥ 160KA dạng sóng 8/20µs
≥ 80KA dạng sóng 10/350µs |
|
Khả năng cắt sét thứ cấp |
≥ 80KA dạng sóng 8/20µs |
|
Khả năng cắt sét N-E |
≥ 160KA dạng sóng 8/20µs
≥ 80KA dạng sóng 10/350µs |
|
Mạch lọc |
Lọc thông thấp LC, tần số cắt 800HZ bao gồm:
Cuộn cảm chịu đựng được dòng tới 63A, tụ điện loại X2(Điện áp đánh thủng 450VAC, điện dung 45µF) |
|
Năng lượng tản sét của thiết bị |
≥ 625000J |
|
Điện áp dư ứng với dòng sét:
Dòng 5KA dạng 8/20us
Dòng 20KA dạng 8/20us |
≤ 235V
≤ 235V
|
|
Bảo vệ quá tải, ngắn mạch |
Automat |
|
Automat |
63A |
|
Điện áp tổn hao khi đầy tải |
< 1V |
|
Dòng rò |
≤ 1mA |
|
Độ suy giảm ngưỡng cắt sét sau khi chịu 2 xung sét có biên độ 65KA |
≤ 10% |
|
Cấu hình bảo vệ |
Aptomat bảo vệ dòng đầu vào |
|
Dòng rò |
≤ 20mA |
|
Điện trở cách điện tại 100VDC |
≥ 50 MΩ |
|
Hiệu suất |
99% |
|
Tuân thủ các tiêu chuẩn |
ANSI C62.41 cat, A, B
AS1768-1991 cat, A, B; TCVN 68-167-1997 |
|
Thông số MOV |
Tiêu chuẩn: 40kA, 8/20us |
|
Bảo vệ bên trong |
Cầu chì bảo vệ MOV, tụ điện |
|
Cảnh báo |
Hiển thị cảnh báo bằng led cho từng phần tử MOV trên mặt tủ
Cảnh báo ngoài bằng rơle |
|
Kích thước (CxRxS) |
380x320x130 [mm] |
|
Trọng lượng |
Khoảng 10kg |
|
Vỏ hộp |
Vỏ hộp bằng thép sơn tĩnh điện, kín đảm bảo an toàn đối với con người khi đứng gần |
|
Lối vào cáp |
Vào từ phía dưới |
|
Môi trường
Nhiệt độ làm việc
Độ ẩm |
0 ~ 650C
5%-95% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|